Vị thuốc Trinh nữ hoàng cung | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Lợi niệu, nhuyễn kiên, tán kết, tiêu u, giải độc, hỗ trợ giảm sưng đau

** Thuộc họ Thủy tiên (Amaryllidaceae)

** Tên gọi liên quan của Trinh nữ hoàng cung
Tên gọi khác: Náng lá rộng, Tỏi lơi lá rộng, Tỏi Thái Lan
Tên khoa học: Crinum latifolium L.
Tên tiếng Trung: 西南文殊兰 (Xi Nan Wen Shu Lan)

#Trinhnữhoàngcung #KinhCan #KinhThận #KinhBàngquang #Tínhlương #Vịchát #Vịđắng #Amaryllidaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Bạch hoa xà | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Khu phong, tán ứ, tiêu thũng, giải độc, sát trùng

** Thuộc họ Đuôi công (Plumbaginaceae)

** Tên gọi liên quan của Bạch hoa xà
Tên gọi khác: Đuôi công hoa trắng, Bạch tuyết hoa, cây Lá đinh
Tên khoa học: Radix et Folium Plumbaginis
Tên tiếng Trung: 白花蛇 (Bai Hua She)

#Bạchhoaxà #KinhCan #KinhTỳ #Tínhôn #Vịngọt #Vịmặn #Plumbaginaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Tục đoạn | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Bổ can thận, mạnh gân cốt, hỗ trợ liền xương, an thai, chỉ huyết

** Thuộc họ Tục đoạn (Dipsacaceae)

** Tên gọi liên quan của Tục đoạn
Tên gọi khác: Sâm nam, Rễ kế, Đầu vù, Xuyên tục đoạn, Tiếp cốt thảo, Thục đoạn
Tên khoa học: Radix Dipsaci
Tên tiếng Trung: 续断 (Xu Duan)

#Tụcđoạn #KinhCan #KinhThận #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Vịngọt #Dipsacaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Trinh nữ | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: An thần, thanh nhiệt, tiêu viêm, lợi tiểu, dịu đau nhức xương khớp

** Thuộc họ Đậu (Fabaceae)

** Tên gọi liên quan của Trinh nữ
Tên gọi khác: Cây xấu hổ, Cây mắc cỡ, Cỏ thẹn, Hàm tu thảo, Cây thẹn
Tên khoa học: Herba Mimosae pudicae
Tên tiếng Trung: 含羞草 (Han Xiu Cao)

#Trinhnữ #KinhPhế #KinhCan #KinhTâm #Tínhhàn #Vịngọt #Fabaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Ba kích | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Ôn thận, trợ dương, mạnh gân cốt, trừ phong thấp

** Thuộc họ Cà phê (Rubiaceae)

** Tên gọi liên quan của Ba kích
Tên gọi khác: Ba kích thiên, Dây ruột gà, Chẩu phóng xì, Sáy cáy, Kê nhãn đằng, Đường đằng, Hắc đằng cổ
Tên khoa học: Radix Morindae officinalis
Tên tiếng Trung: 巴戟天 (Ba Ji Tian)

#Bakích #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịngọt #Vịcay #Rubiaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Bắc tử thảo | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Hỗ trợ thanh nhiệt, làm mát cơ thể, hỗ trợ giảm phát ban, mẩn ngứa và nóng trong

** Thuộc họ Vòi voi (Boraginaceae)

** Tên gọi liên quan của Bắc tử thảo
Tên gọi khác: Nganh tử thảo, Tử thảo, Cỏ ngọc
Tên khoa học: Lithospermum erythrorhizon
Tên tiếng Trung: 紫草 (Zi Cao)

#Bắctửthảo #KinhTâm #KinhCan #Tínhhàn #Vịngọt #Boraginaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Sơn thù | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Hỗ trợ bổ Can Thận, giảm tiểu đêm, giảm ra mồ hôi nhiều và giúp cơ thể đỡ suy yếu

** Thuộc họ Sơn thù du (Cornaceae)

** Tên gọi liên quan của Sơn thù
Tên gọi khác: Sơn thù du, Táo bì tử, Táo nhục, Thục tảo, Táo ngọc
Tên khoa học: Fructus Corni officinalis
Tên tiếng Trung: 山茱萸 (Shan Zhu Yu)

#Sơnthù #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịchua #Cornaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Bạch thược | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Hỗ trợ bổ huyết, điều hòa kinh nguyệt, giảm đau bụng co thắt và làm dịu căng tức

** Thuộc họ Mao lương (Ranunculaceae)

** Tên gọi liên quan của Bạch thược
Tên gọi khác: Thược dược trắng, Bạch thược dược
Tên khoa học: Paeonia lactiflora
Tên tiếng Trung: 白芍 (Bai Shao)

#Bạchthược #KinhTỳ #KinhCan #Tínhhàn #Vịchua #Vịđắng #Ranunculaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Cẩu tích | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Hỗ trợ giảm đau lưng, mỏi gối, yếu chân tay và giúp gân cốt khỏe hơn

** Thuộc họ Kim mao (Dicksoniaceae)

** Tên gọi liên quan của Cẩu tích
Tên gọi khác: Kim mao cẩu tích, Rẽ lông cu li, Xuyên phù cân
Tên khoa học: Cibotium barometz
Tên tiếng Trung: 狗脊 (Gou Ji)

#Cẩutích #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịngọt #Vịđắng #Dicksoniaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Dây đau xương | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Trừ phong thấp, giảm đau nhức xương khớp

** Thuộc họ Tiết dê (Menispermaceae)

** Tên gọi liên quan của Dây đau xương
Tên gọi khác: Khoan cân đằng, Tục cốt đằng, Thần thông
Tên khoa học: Caulis Tinosporae tomentosae
Tên tiếng Trung: 宽根藤 (Kuan Gen Teng)

#Dâyđauxương #KinhCan #Tínhlương #Vịđắng #Menispermaceae #Vịthuốcphổbiến