Vị thuốc Ngũ gia bì gai | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Trừ phong thấp, mạnh gân cốt, hỗ trợ giảm đau khớp

** Thuộc họ Ngũ gia bì (Araliaceae)

** Tên gọi liên quan của Ngũ gia bì gai
Tên gọi khác: Tam gia bì, Tan diệp ngũ gia, Ngũ gia bì ba lá
Tên khoa học: Acanthopanax trifoliatus
Tên tiếng Trung: 白簕 (Bai Le)

#Ngũgiabìgai #KinhThận #KinhCan #KinhPhế #Tínhlương #Vịcay #Vịđắng #Araliaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Ngũ gia bì chân chim | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Trừ phong thấp, mạnh gân cốt, bổ can thận

** Thuộc họ Ngũ gia bì (Araliaceae)

** Tên gọi liên quan của Ngũ gia bì chân chim
Tên gọi khác: Ngũ gia bì, Cây đáng, Cây lằng, Cây chân vịt, Sâm nam
Tên khoa học: Schefflera heptaphylla
Tên tiếng Trung: 五加皮 (Wu Jia Pi)

#Ngũgiabìchânchim #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Araliaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Táo nhân | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Dưỡng tâm an thần, bổ can, kiện tỳ, liễm hãn

** Thuộc họ Táo ta (Rhamnaceae)

** Tên gọi liên quan của Táo nhân
Tên gọi khác: Toan táo nhân, Toan táo, Táo chua
Tên khoa học: Ziziphus jujuba var. spinosa
Tên tiếng Trung: 酸枣仁 (Suan Zao Ren)

#Táonhân #KinhTâm #KinhCan #KinhTỳ #KinhĐởm #Tínhbình #Vịchua #Rhamnaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Đan sâm | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Hoạt huyết, hóa ứ, dưỡng tâm, an thần

** Thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae)

** Tên gọi liên quan của Đan sâm
Tên gọi khác: Huyết sâm, Xích sâm, Huyết căn, Đơn sâm
Tên khoa học: Salvia miltiorrhiza
Tên tiếng Trung: 丹参 (Dan Shen)

#Đansâm #KinhTâm #KinhCan #Tínhhàn #Vịđắng #Lamiaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Kinh giới | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Giải cảm, tán phong, giảm ngứa, hỗ trợ cầm máu

** Thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae)

** Tên gọi liên quan của Kinh giới
Tên gọi khác: Giả tô, Kinh giới tuệ
Tên khoa học: Elsholtzia ciliata
Tên tiếng Trung: 荆芥 (Jing Jie)

#Kinhgiới #KinhCan #KinhPhế #Tínhôn #Vịcay #Lamiaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Diệp hạ châu | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Hỗ trợ chức năng gan, thanh nhiệt, giải độc, làm mát cơ thể

** Thuộc họ Diệp hạ châu (Phyllanthaceae)

** Tên gọi liên quan của Diệp hạ châu
Tên gọi khác: Chó đẻ răng cưa, Cây chó đẻ, Diệp hạ châu đắng
Tên khoa học: Phyllanthus amarus
Tên tiếng Trung: 叶下珠 (Ye Xia Zhu)

#Diệphạchâu #KinhPhế #KinhCan #Tínhhàn #Vịđắng #Phyllanthaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Giảo cổ lam | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Thanh nhiệt, hỗ trợ tim mạch, ổn định mỡ máu, tăng sức đề kháng

** Thuộc họ Bầu bí (Cucurbitaceae)

** Tên gọi liên quan của Giảo cổ lam
Tên gọi khác: Ngũ diệp sâm, Cổ yếm, Thất diệp đởm, Thiên đường thảo, Phúc âm thảo, Siêu nhân tham, Biến địa sanh căn
Tên khoa học: Gynostemma pentaphyllum
Tên tiếng Trung: 绞股蓝 (Jiao Gu Lan)

#Giảocổlam #KinhPhế #KinhCan #KinhTâm #Tínhlương #Vịngọt #Vịđắng #Cucurbitaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Xạ đen | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Giải độc gan, hỗ trợ thanh lọc cơ thể, nâng cao sức đề kháng

** Thuộc họ Dây gối (Celastraceae)

** Tên gọi liên quan của Xạ đen
Tên gọi khác: Cây ung thư, Bạch vạn hoa, Cây dây gối, Thanh giang đằng
Tên khoa học: Celastrus hindsii Benth
Tên tiếng Trung: 南華南蛇藤 (Nan Hua Nan She Teng)

#Xạđen #KinhCan #KinhVị #Tínhlương #Vịđắng #Celastraceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Cối xay | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Giải nhiệt cơ thể, hỗ trợ tiểu tiện thông suốt, giảm sưng viêm

** Thuộc họ Bông (Malvaceae)

** Tên gọi liên quan của Cối xay
Tên gọi khác: Kim hoa thảo, Đông quỳ tử, Thảo quỳ, Cối xay lá tim, Đồng ma, Bạch ma
Tên khoa học: Abutilon indicum (L.) Sweet
Tên tiếng Trung: 磨盘草 (Mo Pan Cao)

#Cốixay #KinhCan #KinhBàngquang #Tínhlương #Vịngọt #Malvaceae #Vịthuốcphổbiến

Vị thuốc Mật mông hoa | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

** Công dụng: Giảm mờ mắt, hỗ trợ sáng mắt, thanh nhiệt gan

** Thuộc họ Hoa mõm chó (Scrophulariaceae)

** Tên gọi liên quan của Mật mông hoa
Tên gọi khác: Hoàng mông hoa, Mông hoa, Hoa mật mông, Mật mông tử hoa, Ngật tháp bì thụ hoa
Tên khoa học: Buddleja officinalis Maxim
Tên tiếng Trung: 密蒙花 (Mi Meng Hua)

#Mậtmônghoa #KinhCan #Tínhhàn #Vịngọt #Scrophulariaceae #Vịthuốcphổbiến